類別詞について : 日本では個数を数える時に◯個や◯本というように助数詞が変わりますが、ベトナムでも野菜の特徴によって変化します。
bắp・・・とうもろこし、 cái・・・きのこ類、
cây/cái・・・土から1本又は1個なる野菜、 cọng ・・・土から1本伸びる細い野菜、
củ・・・根菜、 ngọn・・・長いつると葉、 quả・・・木やつるや茎になる野菜・果物、
mớ・・紐で束ねられた葉野菜・香草など、 túi・・袋入りの食材、 g・・小さくて個々に数えきれない食材
| 日 本 語 名 | 類別詞 | ベ ト ナ ム 語 名 |
| 青バナナ | quả | chuối xanh |
| 青パパイヤ | quả | đu đủ xanh |
| 青マンゴ | quả | xoài xanh chua |
| アスパラ | cây | măng tây |
| あぶらな (菜の花) | <mớ> | rau ngồng cải |
| アボカド | quả | bơ |
| うこん / ターメリック | củ | nghệ |
| エシャロット | củ | hành khô |
| 枝豆 | <g> | đỗ tương |
| えのきだけ | <túi> | nấm kim châm |
| オクラ | quả | đậu bắp |
| カイラン | cây | cải làn |
| かぼちゃ | quả | bí đỏ |
| かぼちゃのつる・葉 | ngọn/<mớ> | rau bí |
| かぼちゃの花 | <g> | hoa bí |
| からし菜 | <mớ> | cải xanh |
| カリフラワー | cây/cái | súp lơ |
| 絹さや | <g> | đậu quả hà lan |
| キャッサバ | củ | sắn |
| キャベツ | cây/cái | cải bắp |
| きゅうり | quả | dưa chuột |
| キンゾイ | <mớ> | kinh giới |
| クー サン ザイ | củ | sắn dây |
| 空心菜 | <mớ> | rau muống |
| くず芋 | củ | đậu |
| グリンピース | <g> | hạt đỗ hà lan |
| クレソン | <mớ> | cải xoong |
| コールラビ | củ | su hào |
| ごぼう | củ | ngu báng |
| 小松菜 | <mớ> | cải ngọt |
| コリアンダー | <mớ> | rau mùi |
| ザオ ゴー | <mớ> | rau ngổ |
| ザオ ゴット | <mớ> | rau ngót |
| ザオ トーム ラン | <mớ> | rau thơm láng |
| ささげ | <mớ> | đậu đũa |
| さつまいも | củ | khoai lang |
| さつまいもの葉・茎 | <mớ> | rau khoai lang |
| さといも | củ | khoai sọ |
| さやいんげん | <g> | đậu quả xanh |
| しいたけ | <g> | nấm hưong |
| しそ(赤) | <mớ> | tía tô |
| シナモン | <g> | quế |
| しめじ | <túi> | nấm linh chi nâu |
| じゃがいも | củ | khoai tây |
| 春菊 | <mớ> | cải cúc |
| しょうが | củ | gừng |
| スターフルーツ | quả | khế |
| ズッキーニ | quả | bí tây |
| 西洋ねぎ | cây/cọng | tỏi tây |
| せり | <mớ> | rau cần (ta) |
| セロリ | cây | cần mỹ |
| 大根 | củ | cải trắng |
| タイしょうが (ガランガル) | củ | giềng / riềng |
| 高菜 | cây | cải bẹ |
| たけのこ | củ | măng |
| たで | <mớ> | rau răm |
| 玉葱 | củ | hành tây |
| タマリンド | quả | me |
| タロイモ | củ | khoai môn |
| チャイニーズセロリ | cây | cần tây |
| 青梗菜 | <mớ> | cải thìa |
| つるむらさき | <mớ> | mồng tơi |
| ティエンリ | <g> | hoa thiên lý |
| ディル | <mớ> | thià là |
| 唐辛子 | quả | ớt |
| 冬瓜 | quả | bí xanh |
| とうもろこし | bắp | ngô |
| どくだみ | <mớ> | diếp cá |
| トマト | quả | cà chua |
| なす | quả | cà tím |
| 苦瓜 | quả | mướp đắng |
| ニラ | <mớ> | hẹ |
| にんじん | củ | cà rốt |
| ニンニク | củ | tỏi |
| ニンニクの茎 | cây | ngồng tỏi |
| ねぎ | cọng/cây | hành hoa / hành lá |
| のこぎりコリアンダー | <mớ> | mùi tàu |
| 白菜 | cây | cải thảo |
| バジル (外来種) | <g> | húng quế |
| バジル (東南アジア種) | <mớ> | rau húng |
| 蓮の茎 | <g> | ngó sen |
| はすいもの茎 | cây | dọc mùng |
| パセリ | <g> | rau mùi tây |
| バナナの茎 | <g> | thân chuối |
| バナナの花 | <g> | hoa chuối |
| 花ニラ | <mớ> | hoa hẹ |
| はやとうり | quả | su su |
| はやとうりのつる・葉 | ngọn/<mớ> | rau su su |
| ビーツ | củ | dền |
| ピーマン | quả | ớt ngọt |
| ひらたけ | cái | nấm sò bao tử |
| ひゆ菜 | <mớ> | rau dền |
| ふくろだけ | cái | nấm rơm |
| ブロッコリー | cây/cái | súp lơ xanh |
| へちま | quả | mướp |
| ほうれん草 | cây | cải bó xôi |
| マータイ | củ | mã thầy |
| マッシュルーム | cái | nấm mỡ |
| 水おじぎ草 | <mớ> | rau rút |
| ミント | <mớ> | rau bạc hà |
| もやし | <g> | giá / giá đỗ |
| モロヘイヤ | <mớ> | rau đay |
| 山芋 | củ | từ |
| ヤム芋 | củ | khoai mỡ |
| 夕顔 | quả | bầu |
| よもぎ | <mớ> | ngải cứu |
| ライムの葉 | <g> | lá chanh |
| らっきょう | củ | kiệu |
| ラディッシュ | củ | cải đỏ |
| ラー トーム | <mớ> | lá thơm/ lá nếp |
| ラ ロット | <mớ> | lá lốt |
| ルック ラック | quả | lục lạc / mướp nhật |
| レタス | cây | xà lách |
| レモングラス | củ | sả |
| れんこん | củ | sen |
|